Củ c rốt l phần rễ của cy c rốt, được trồng ở khắp mọi nơi trn thế giới v lun sẵn c quanh năm. Ṿy, ăn cà ŕt śng hay chín là t́t? cà ŕt có tác dụng làm sáng mắt như mọi người ṽn tưởng khng?...

Dưới đy là những đìu bạn nn bít khi dùng củ cà ŕt Củ c rốt l phần rễ của cy c rốt, được trồng ở khắp mọi nơi trn thế giới v lun sẵn c quanh năm. C rốt c thể chế biến bằng nhiều cch, như ăn sống (xay sinh tố, trộn với salad - giấm.), nấu chn (nấu xp với khoai ty, lm mứt, nấu thnh si-r.); l thực phẩm thường dng trong những mn chay hoặc để thay thế cho cc loại thực phẩm kh tiu (thịt, chất bo.). Khi rang kh v nghiền thnh bột, n c thể được dng để thay thế c ph. Người ta cn dng si-r c rốt lm chất tạo ngọt. Dầu c rốt dng để tạo mi thơm v chế tạo nước hoa...

1. Tại sao nn ăn cà ŕt?

Khng c loại hoa, quả, củ no chứa nhiều carotene (tiền vitamin A) như c rốt, v vậy chất ny đ được đặt tn từ chữ c rốt (Carrot). Lượng carotene ăn vo sẽ được cơ thể chuyển ha dễ dng thnh vitamin A ở ruột v gan. V vậy, nhiều người cho rằng ăn nhiều c rốt sẽ lm "Sng mắt", tuy nhin điều ny khng hon ton đng, v vitamin A c tc dụng phng ngừa bệnh kh mắt, qung g, m la ở trẻ em do thiếu vitamin A chứ khng lm người bnh thường sng mắt thm.

Ngoi ra, c rốt cũng l loại thực phẩm giu dinh dưỡng v c nhiều chất bổ khc như cc vitamin A, B, C, D, E, acid folic, kali v sợi Pectin (gip hạ cholesterol mu).

Những nguyn tố như can-xi, đồng, sắt, magn, măng-gan, phospho, lưu huỳnh c trong c rốt ở dạng dễ hấp thu vo cơ thể hơn bất kỳ dạng thuốc bổ no. Trong c rốt cn c nhiều chất chống oxy ha quan trọng như: beta carotene, alpha carotene, Phenolic acid, Glutathione... đ được chứng minh l c khả năng lm giảm nguy cơ mắc phải nhiều bệnh như tim mạch, ung thư...


c rốt đ nấu chn hay xay p thnh nước đem lại nhiều chất dinh dưỡng hơn so với ăn sống
2. Nn ăn cà ŕt śng hay ńu chín?

Khng giống hầu hết cc loại rau quả khc, c rốt đ nấu chn hay xay p thnh nước đem lại nhiều chất dinh dưỡng hơn so với ăn sống. Nguyn nhn l c rốt sống c vch tế bo cứng, lm cơ thể chỉ chuyển ha được < 25% lượng beta carotene thnh vitamin A. Tuy nhin, khi c rốt đ được nấu chn hay xay p th cc vch tế bo cellulose dy cứng sẽ bị ph vỡ v phng thch ra chất dinh dưỡng, gip cơ thể hấp thu hơn 50% carotene. Dĩ nhin, nếu nấu qu lu th cũng lm giảm thnh phần dinh dưỡng v mi vị của c rốt.

Theo kết quả nghin cứu của ại học Arkansas (Mỹ) đăng trn Tạp ch Ha học Nng nghiệp v Thực phẩm (8/2000) cho thấy: C rốt nấu chn (với một t dầu mỡ) hay xay p ra nước sẽ lm tăng nồng độ cc chất chống oxy ha (beta carotene, Phenolic acid) v gip cơ thể dễ hấp thu hơn 34,3% so với ăn c rốt sống.

Thng thường c rốt được cắt thnh mảnh nhỏ, vung vức v ăn sau khi đ luộc hay hấp. Tuy nhin, chế biến v ăn theo kiểu ny sẽ lm mất đi 50% lượng protein v carbohydrate ha tan. V vậy nn nấu chn nguyn củ c rốt (đ gọt vỏ) rồi sau đ mới cắt nhỏ.

3. Ăn cà ŕt đúng cách

Gi trị dinh dưỡng của thực phẩm tươi sẽ giảm theo thời gian sau khi chế biến v tồn trữ. V vậy, để lấy được nguồn dinh dưỡng tối đa từ c rốt th chỉ nn dng loại tươi nhất v đ qua đun nấu (tốt nhất l luộc sơ qua). Ngoi ra cần phải nhai nhuyễn c rốt khi ăn. ể việc hấp thu vitamin A từ thực phẩm được tốt hơn th nn chế biến cng với một t dầu, mỡ.


Nếu ăn hay uống c rốt qu nhiều hoặc qu lu c thể gy vng da ở lng bn tay hay bn chn
Nếu ăn hay uống c rốt qu nhiều hoặc qu lu c thể gy vng da ở lng bn tay hay bn chn. Nguyn nhn do tch tụ carotene từ c rốt vo mu qu nhiều v lm thấm ra ngoi da. Tnh trạng ny khng gy nguy hiểm g v dễ kiểm sot (khc với ngộ độc vitamin A gy nhức đầu, chng mặt, buồn nn, i, lồi mắt, kh trc da...). Chỉ cần ngưng hay giảm ăn c rốt một thời gian th sẽ hết vng da (mỗi ngy ăn 1 củ c rốt nhỏ bằng nắm tay em b l đủ nhu cầu vitamin A từ beta carotene). Nhu cầu vitamin A hng ngy l: 1.500-3.000 IU/ trẻ em, 3.000-5.000 IU/người lớn (1-2,5mg), 5.000-6.000 IU/phụ nữ mang thai, 6.000-8.000IU/phụ nữ cho con b v carotene l 2-5mg/ngy/người lớn.

ể trnh ngộ độc Phospho từ thuốc diệt cn trng cn st lại trn c rốt, trước khi ăn ta nn rửa sạch, gọt vỏ v cắt bỏ 2 đầu.

Loại c rốt hoang dại Queen Annes Lace c thể gy độc khi ăn. L của n chứa Furocoumarins c thể gy vim da khi tiếp xc phải, đặc biệt khi ướt. Hạt c thể gy sẩy thai.

4. Ḅnh nhn tỉu đường có dùng được cà ŕt?

C rốt đ qua đun nấu c chỉ số đường mu (Glycaemic index) l 49, nghĩa l sau khi ăn sẽ lm nồng độ đường trong mu khng tăng qu cao (< 50 l tốt). Nguyn nhn do đường trong c rốt c cấu tạo phức tạp nn được tiu ha chậm hơn, bảo đảm cảm gic no ko di hơn. Tuy nhin bệnh nhn tiểu đường khng nn ăn hay chỉ dng t nước p c rốt.

C rốt c mu cam cng đậm th cng chứa nhiều beta carotene
5. Cách chọn và lưu trữ cà ŕt

Chọn mua những củ c rốt c mu tươi sng, cứng chắc, thẳng v trơn lng. Nếu củ c rốt cn cnh l th chọn loại c cnh l cn tươi xanh v ẩm ướt. Khng mua loại đ mềm, kh đt, nứt nẻ hay cong quẹo. C rốt c mu cam cng đậm th cng chứa nhiều beta carotene. Những củ c rốt nhỏ, non thường mềm v vị dịu nhưng c rốt chn lại thường ngọt, chắc v đầy đủ hương vị hơn.

Củ c rốt d gi hay non, nếu li ở giữa cng nhỏ th cng ngọt v đường của c rốt tập trung ở lớp ngoi. Do đ, nếu thấy những củ c rốt c nhiều cnh l ở gốc hay phần vai to dy th thường c li to ở giữa v lạt hơn.

Cần cắt bỏ cnh l cng sớm cng tốt v chng sẽ rt đi vitamin, muối khong v nước từ phần củ. Ngoi ra khi chế biến, cần phải cắt bỏ lun đầu kia v gọt vỏ. Lưu trữ c rốt cn nguyn củ (khng rửa nước v chưa cắt nhỏ) trong bao nylon bịt kn v để trong hộc cất rau quả của tủ lạnh. Chỉ nn rửa c rốt ngay trước khi sử dụng. Thường c thể lưu trữ được c rốt tươi hơn 1-2 tuần. Trnh để gần cc loại tri cy khc, đặc biệt l to (ty) v đo v chng sẽ pht ra hơi ethylene khi chn, lm c rốt c vị hơi đắng, giảm thời gian bảo quản của c rốt v cc loại rau quả khc.

C rốt sẽ bị mềm khi để ngoi khng kh. Nếu bị mềm, c thể lm cứng lại bằng cch ngm vo một t nước đ.

6. Thành ph̀n dinh dưỡng của cà ŕt

Trong 230g nước p c rốt chứa: 70,8 calories; 0,1g chất bo ton phần; 0g chất bo bo ha; 0mg cholesterol; 213,3mg natri; 0,6g chất xơ; 1,3g protein; Tối thiểu 27.000IU vitamin A; 20,550IU beta carotene; 6.388 IU alpha carotene; 32,2mg calci; 0,6mg sắt. (Theo kết quả thử nghiệm của Phng th nghiệm nghin cứu thực phẩm Quốc gia Mỹ).

(Theo Ykhoanet)

View more latest threads same category: